Tổng quan
Sự miêu tả
Máy hút chất thải AS 70 là thiết bị di động dùng để hút lượng lớn phoi và dầu cắt trong bảo dưỡng máy công cụ CNC. Nhờ công suất lớn và động cơ mạnh mẽ 7,5 kW, máy được thiết kế để hút liên tục và thu hồi hiệu quả phoi kim loại và dầu gia công trong các xưởng cơ khí, dây chuyền sản xuất và trung tâm gia công cường độ cao.
Hệ thống tách tích hợp thu gom phoi vào giỏ lưới lọc trong khi chất lỏng được lọc xuống bể chứa bên dưới, cho phép thu hồi và tái sử dụng dầu cắt. Dung tích lớn của thùng chứa giúp giảm tần suất đổ rác, tăng năng suất hoạt động. Kết cấu thép sơn chắc chắn và bánh xe đường kính lớn giúp dễ dàng di chuyển ngay cả trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Lý tưởng cho các trung tâm tiện, phay và mài, nơi việc làm sạch máy nhanh chóng và hiệu quả là điều cần thiết để duy trì tiêu chuẩn chất lượng cao và giảm thời gian ngừng hoạt động của máy. Bộ phụ kiện chuyên dụng cho dầu và phoi được bán riêng để tối ưu hóa hiệu quả trong từng ứng dụng cụ thể.
Hệ thống tách tích hợp thu gom phoi vào giỏ lưới lọc trong khi chất lỏng được lọc xuống bể chứa bên dưới, cho phép thu hồi và tái sử dụng dầu cắt. Dung tích lớn của thùng chứa giúp giảm tần suất đổ rác, tăng năng suất hoạt động. Kết cấu thép sơn chắc chắn và bánh xe đường kính lớn giúp dễ dàng di chuyển ngay cả trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Lý tưởng cho các trung tâm tiện, phay và mài, nơi việc làm sạch máy nhanh chóng và hiệu quả là điều cần thiết để duy trì tiêu chuẩn chất lượng cao và giảm thời gian ngừng hoạt động của máy. Bộ phụ kiện chuyên dụng cho dầu và phoi được bán riêng để tối ưu hóa hiệu quả trong từng ứng dụng cụ thể.
Đặc trưng
Ứng dụng
Suction of production waste directly on
production/packaging machinery and textile industry
Diện tích đặt máy
Nhỏ gọn, ổn định và dễ di chuyển
Vật liệu
Kết cấu thép sơn hoàn chỉnh
Bộ lọc
Túi nylon
Tính năng
Động cơ không cần bảo trì định kỳ, phù hợp cho
hoạt động liên tục 24/7
Thông số kỹ thuật
Thông tin kỹ thuật chi tiết
| Đơn vị đo | Dữ liệu | |
|---|---|---|
| Điện áp | V | 400 |
| Công suất | kW | 6.30 |
| Tần số | Hz | 50 |
| Dòng điện tiêu thụ | A | 11.80 |
| Đường kính đầu vào | mm | 80 |
| Dung tích thùng chứa | lt. | 210 |
| Mức độ ồn (EN ISO 3744) | dB(A) | 71 |
| Kích thước | cm | 65x130x130h |
| Trọng lượng | Kg | 125 |
| Cấp bảo vệ điện | IP | 65 |
| Độ chân không tối đa | 3.600 | |
| Độ chân không khi vận hành liên tục | 3.200 | |
| Lưu lượng khí tối đa | 530 | |
| Loại động cơ | Tuabin ba pha |
Chứng chỉ
Lớp bộ lọc
| Đơn vị đo | Dữ liệu | |
|---|---|---|
| Bộ lọc sơ cấp | Cái túi | |
| Đường kính bộ lọc sơ cấp | mm | 360 |
| Vật liệu lọc của bộ lọc sơ cấp | Nylon | |
| Cấp lọc của bộ lọc sơ cấp (IEC 60335-2-69) | L |
Chứng chỉ
Tài liệu
Ấn phẩm
PDF, 152.16 KB
PDF, 322.03 KB
Phụ kiện
Tùy chọn
MT
Nối đất
SB
Hệ thống đóng bao an toàn (1 túi)
SP
Bộ phận hút một pha
XX-IP
Đánh bóng gương cho buồng bên trong